Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
方
ほう
が2つのうちではるかによい。
Cách này tốt hơn nhiều so với hai lựa chọn.
Từ vựng:
此の
この
này
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
遥か
はるか
xa xôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn