Dịch nghĩa:
この数年間に彼は不朽の名詩を書いた。
Trong những năm qua, anh ấy đã viết những bài thơ bất hủ.
Từ vựng:
Hán tự:
数
Số
số; sức mạnh
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
間
Gian
khoảng cách; không gian
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
朽
Hủ
mục nát
名
Danh
tên; nổi tiếng
詩
Thi
thơ
書
Thư
viết