数年間 [Số Niên Gian]
すうねんかん
Danh từ chungTrạng từ
vài năm
JP: この数年間に彼は不朽の名詩を書いた。
VI: Trong những năm qua, anh ấy đã viết những bài thơ bất hủ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は数年間フランス語を勉強している。
Cô ấy học tiếng Pháp vài năm nay rồi.
ここ数年間英語で日記を付けてきたの。
Tôi đã viết nhật ký bằng tiếng Anh trong vài năm nay.
トムはまたフランス語を数年間勉強していた。
Tom đã học tiếng Pháp trong vài năm.
彼はこの数年間ずっと身体の具合が良くない。
Anh ấy đã không khỏe suốt vài năm qua.
この発明は数年間の忍耐強い実験の結果であった。
Phát minh này là kết quả của nhiều năm thí nghiệm kiên nhẫn.
その数年間に次々と王位が継承された。
Trong vài năm đó, ngai vàng đã được kế thừa liên tiếp.
キング牧師は、それに続く数年間にわたって、アメリカ中で行われた抗議運動やデモを指導した。
Trong vài năm tiếp theo, Mục sư King đã lãnh đạo các cuộc biểu tình và phản đối trên khắp nước Mỹ.