Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
店
みせ
にはハガキがたくさんあるんだよ。
Cửa hàng này có rất nhiều bưu thiếp.
Từ vựng:
此の
この
này
店
みせ
cửa hàng
葉書
はがき
bưu thiếp
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
店
Điếm
cửa hàng; tiệm