Dịch nghĩa:
この島にはどれぐらい居る予定なの?
Bạn định ở lại trên hòn đảo này bao lâu?
Hán tự:
島
Đảo
đảo
居
Cư
cư trú
予
Dữ
trước; tôi
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định