Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
宿題
しゅくだい
はだいぶ
時間
じかん
がかかるだろう。
Bài tập về nhà này sẽ mất khá nhiều thời gian.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
時間
じかん
thời gian
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian