Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
子供
こども
たちにそれぞれ
3個
さんこ
ずつあげなさい。
Hãy cho mỗi đứa trẻ trong số này ba cái.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
其々
そそ
nhanh lên; nhanh nào
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
為さる
なさる
làm
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
個
Cá
cá nhân; đơn vị đếm đồ vật