Dịch nghĩa:

Ở khu vực này, hôn nhân đồng giới được công nhận.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Vực phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Tính giới tính; bản chất
Hôn hôn nhân
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng