Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
問題
もんだい
は
言
い
わずにおくのが
一番
いちばん
よい。
Vấn đề này tốt nhất không nên nói ra.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
言う
いう
nói
一番
いちばん
số một; đầu tiên
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
言
Ngôn
nói; từ
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi