Dịch nghĩa:
この前、僕が君にあったのはいつだっけ。
Lần trước tôi gặp bạn là khi nào nhỉ.
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam