Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
人
ひと
は
目
め
が
見
み
えなくなって
五年
ごねん
になる。
Người này đã mù mắt được năm năm.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
人
ひと
người; ai đó
目
め
mắt; nhãn cầu
成る
なる
trở thành; đạt được
五
ご
năm; 5
年
ねん
năm
Hán tự:
人
Nhân
người
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
五
Ngũ
năm
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm