Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「このレポート
書
か
いたの
誰
だれ
?」「トムですよ」
"Ai viết báo cáo này?" "Là Tom đấy."
Từ vựng:
此の
この
này
レポート
báo cáo; bài viết
書く
かく
viết; sáng tác
誰
だれ
ai
Hán tự:
書
Thư
viết
誰
Thùy
ai; ai đó