Dịch nghĩa:
このメールを見たらすぐに返信をください。
Hãy trả lời ngay khi bạn xem email này.
Từ vựng:
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
信
Tín
niềm tin; sự thật