Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このホールは2,
000人
ぜろにん
収容
しゅうよう
できる。
Hội trường này có sức chứa 2,000 người.
Từ vựng:
此の
この
này
収容
しゅうよう
chỗ ở; tiếp nhận; chứa đựng
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
人
Nhân
người
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
容
Dong
chứa; hình thức