Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このホテルは
100人
ひゃくにん
の
客
きゃく
が
泊
と
まれる。
Khách sạn này có thể chứa 100 khách.
Từ vựng:
此の
この
này
ホテル
khách sạn
客
きゃく
khách; người thăm
泊まる
とまる
ở lại (khách sạn)
Hán tự:
人
Nhân
người
客
Khách
khách
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu