Dịch nghĩa:

Cái máy in này có in hai mặt được không?

Hán tự:

Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Ấn con dấu; biểu tượng
Xoát in ấn