Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このネクタイはこのような
場
ば
にふさわしくありません。
Chiếc cà vạt này không phù hợp với dịp này.
Từ vựng:
此の
この
này
ネクタイ
cà vạt
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
場
ば
nơi; điểm; không gian
相応しい
ふさわしい
thích hợp; xứng đáng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
場
Trường
địa điểm