Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このチケット、
欲
ほ
しっていう
人
ひと
にあげていいよ。
Bạn có thể cho người khác tấm vé này nếu họ muốn.
Ngữ pháp:
~っていう (〜tte iu)
Dùng để trích dẫn, định nghĩa, hoặc chỉ định một danh từ.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
チケット
vé
欲しい
ほしい
muốn
言う
いう
nói
人
ひと
người; ai đó
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
欲
Dục
khao khát; tham lam
人
Nhân
người