Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このチケット、
欲
ほ
しい
人
ひと
にあげていいよ。
Ai muốn vé này thì cứ lấy.
Từ vựng:
此の
この
này
チケット
vé
欲しい
ほしい
muốn
人
ひと
người; ai đó
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
欲
Dục
khao khát; tham lam
人
Nhân
người