Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このセーターは50ドル
以上
いじょう
もする。
Chiếc áo len này giá hơn 50 đô la.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
セーター
áo len
以上
いじょう
không ít hơn ...; ... và trên; ... và lên; ... hoặc nhiều hơn
為る
する
làm
Hán tự:
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên