Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このクッキーは
高
たか
くないが、おいしい。
Chiếc bánh quy này không đắt nhưng rất ngon.
Từ vựng:
此の
この
này
クッキー
bánh quy
高い
たかい
cao; cao lớn
無い
ない
không tồn tại
美味しい
おいしい
ngon; hấp dẫn
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt