Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このような
面倒
めんどう
をかけてすいません。
Xin lỗi vì đã gây phiền phức như thế này.
Từ vựng:
此の
この
này
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
面倒
めんどう
phiền phức; rắc rối
Hán tự:
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
倒
Đảo
lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng