Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このお
知
し
らせをドアに
貼
は
っておいてください。
Hãy dán thông báo này lên cửa giúp tôi.
Từ vựng:
此の
この
này
お知らせ
おしらせ
thông báo
ドア
cửa
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
貼
Thiếp
dán; dính; áp dụng