Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このお
札
さつ
を
両替
りょうがえ
してくださいませんか。
Xin vui lòng đổi giúp tôi tờ tiền này.
Ngữ pháp:
V て くださいませんか (V-te kudasaimasen ka)
Yêu cầu lịch sự khi nhờ ai đó giúp đỡ.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
お札
おさつ
tiền giấy; tờ tiền
両替
りょうがえ
đổi tiền; trao đổi tiền
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
札
Trát
thẻ; tiền giấy
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
替
Thế
trao đổi; dự phòng; thay thế; mỗi-