Dịch nghĩa:
こっちのドレスの方が着映えするよ。
Chiếc váy này mặc trông đẹp hơn.
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu