Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こっちで
新
あたら
しい
友達
ともだち
がいっぱいできたんだ。
Tôi đã kết bạn mới ở đây.
Từ vựng:
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
新
Tân
mới
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được