Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こちらの
本
ほん
は
貸出
かしだ
しできないんです。
Cuốn sách này không thể cho mượn.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
本
ほん
sách; tập; kịch bản
貸出
かしだし
cho mượn; cho vay
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
貸
Thải
cho vay
出
Xuất
ra ngoài