Dịch nghĩa:
「こちらがダイオウグソクムシのパフェになります」「オエッ。こんなの頼んだ覚えないよ」
"Đây là kem rận biển khổng lồ." "Này, tôi không nhớ là có gọi cái này đâu nhé."
Từ vựng:
Hán tự:
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy