Dịch nghĩa:
ここに木をたくさん植えよう、と彼は独り言を言いました。
Anh ấy tự nói với mình rằng sẽ trồng nhiều cây ở đây.
Từ vựng:
Hán tự:
木
Mộc
cây; gỗ
植
Thực
trồng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức
言
Ngôn
nói; từ