Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここに
座
すわ
って、ドクターの
質問
しつもん
に
答
こた
えるだけでいいんですよ。
Bạn chỉ cần ngồi đây và trả lời các câu hỏi của bác sĩ thôi.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
ドクター
bác sĩ
質問
しつもん
câu hỏi; thắc mắc
答える
こたえる
trả lời
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
質
Chất
chất lượng; tính chất
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời