Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここで
靴
くつ
を
脱
ぬ
がなければなりませんか。
Tôi có phải cởi giày ở đây không?
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
靴
くつ
giày; giày dép; ủng
脱ぐ
ぬぐ
cởi (quần áo, giày, v.v.); cởi ra
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
靴
Ngoa
giày
脱
Thoát
cởi; tháo bỏ; thoát khỏi; loại bỏ; bị bỏ sót; cởi ra