Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここでは
何
なに
も
見
み
つからないでしょうよ。
Bạn sẽ không tìm thấy gì ở đây đâu.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
何
なん
gì
見つかる
みつかる
được tìm thấy; được phát hiện
Hán tự:
何
Hà
gì
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy