Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここでお
父
とう
さんが
来
く
るのを
待
ま
ちなさい。
Hãy đợi bố bạn ở đây.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
お父さん
おとうさん
bố; ba
来る
くる
đến
待つ
まつ
chờ đợi
為さる
なさる
làm
Hán tự:
父
Phụ
cha
来
Lai
đến; trở thành
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào