Dịch nghĩa:
ここだけの話ですが、彼は収賄で首になったのです。
Chỉ nói ở đây thôi nhé, anh ấy bị sa thải vì nhận hối lộ đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
賄
Hối
hối lộ; cung cấp; tài trợ
首
Thủ
cổ; bài hát