Dịch nghĩa:

Ngân hàng gần nhất từ đây ở đâu vậy?

Hán tự:

Nhất một
Phiên lượt; số trong một chuỗi
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Ngân bạc
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng