Dịch nghĩa:
ここからはあの山の万年雪が見えます。
Từ đây có thể nhìn thấy tuyết vĩnh cửu trên ngọn núi kia.
Hán tự:
山
Sơn
núi
万
Vạn
mười nghìn
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
雪
Tuyết
tuyết
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy