Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こう
言
い
う
人
ひと
もいれば、ああ
言
い
う
人
ひと
もいる。
Có người nói thế này, người khác lại nói thế kia.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
言う
いう
nói
人
ひと
người; ai đó
ああ
như thế
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
人
Nhân
người