Dịch nghĩa:
かくして僕らはたくさんの時間を空費する。
Và thế là chúng tôi đã lãng phí rất nhiều thời gian.
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí