Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
金
かね
を
渡
わた
すのが
嫌
いや
な
人
ひと
には、
商品
しょうひん
券
けん
がいいでしょう。
Đối với những người không thích trao đổi tiền mặt, phiếu quà tặng là một lựa chọn tốt.
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
お金
おかね
tiền
渡す
わたす
chở qua sông
嫌
いや
không thích
人
ひと
người; ai đó
商品券
しょうひんけん
phiếu quà tặng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
金
Kim
vàng
渡
Độ
chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
人
Nhân
người
商
Thương
buôn bán
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
券
Khoán
vé