Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
金
かね
は
万能
ばんのう
ではないが、お
金
かね
がないと
何
なに
もできない。
Tiền không phải là tất cả nhưng không có tiền thì không làm được gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
お金
おかね
tiền
万能
ばんのう
đa năng
無い
ない
không tồn tại
何
なん
gì
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
金
Kim
vàng
万
Vạn
mười nghìn
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
何
Hà
gì