Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「お
酒
さけ
嫌
きら
いなの?」「いや、
好
す
きなんだけどすごく
弱
よわ
いんだ」
"Bạn không thích uống rựu à ?" "Không, tôi thích chứ nhưng tửu lượng lại yếu quá".
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
酒
さけ
rượu; sake
嫌い
きらい
ghét; không thích
いや
ồ
好き
すき
thích; yêu thích
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
弱い
よわい
yếu
Hán tự:
酒
Tửu
rượu sake; rượu
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
弱
Nhược
yếu