Dịch nghĩa:

Nhóm hành hương đã đi đến Shikoku.

Hán tự:

Biến khắp nơi; lần; rộng rãi; nói chung
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
Nhất một
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Tứ bốn
Quốc quốc gia
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận