四国 [Tứ Quốc]

しこく

Danh từ chung

Shikoku (đảo nhỏ nhất trong bốn đảo chính của Nhật Bản)

JP: 四国しこく台風たいふう10ごうおそわれた。

VI: Shikoku đã bị cơn bão số 10 tấn công.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし四国しこく出身しゅっしんです。
Tôi đến từ Shikoku.
叔父おじいに四国しこくきました。
Tôi đã đến Shikoku để gặp chú.
暖流だんりゅう四国しこくおきながれている。
Dòng nóng đang chảy qua vùng biển Shikoku.
ふね四国しこく海岸かいがんにそってすすんだ。
Con tàu tiến theo bờ biển Shikoku.
台風たいふう9ごう四国しこく接近せっきんちゅうです。
Bão số 9 đang tiến gần Shikoku.
遍路へんろさんの一行いっこう四国しこくかった。
Nhóm hành hương đã đi đến Shikoku.
わたし来年らいねん自転車じてんしゃ四国しこく一周いっしゅうするつもりです。
Tôi dự định sẽ đi xe đạp vòng quanh Shikoku vào năm sau.
日本にほん主要しゅようしまは、北海道ほっかいどう四国しこく本州ほんしゅう九州きゅうしゅうです。
Các hòn đảo chính của Nhật Bản là Hokkaido, Shikoku, Honshu, và Kyushu.
台風たいふうごう四国しこく接近せっきんしている。
Bão số 9 đang tiến gần Shikoku.