Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
見送
みおく
りくださってどうもありがとう。
Cảm ơn bạn đã tiễn tôi.
Từ vựng:
見送る
みおくる
tiễn biệt; tiễn đưa
下さる
くださる
cho; ban tặng
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
送
Tống
hộ tống; gửi