Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
菓
かし
子
が
焦
こ
げないように
気
き
をつけていなさい。
Hãy cẩn thận không để kẹo bị cháy.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
お菓子
おかし
bánh kẹo; đồ ngọt; kẹo; bánh
焦げる
こげる
cháy; cháy xém; cháy đen; cháy sém
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為さる
なさる
làm
Hán tự:
菓
Quả
kẹo; bánh; trái cây
子
Tử
trẻ em
焦
Tiêu
cháy; vội vàng
気
Khí
tinh thần; không khí