Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
父
とう
さんが
時計
とけい
をくれたんだけど、なくしちゃった。
Bố tôi đã tặng tôi một chiếc đồng hồ, nhưng tôi đã làm mất nó.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
お父さん
おとうさん
bố; ba
時計
とけい
đồng hồ; đồng hồ đeo tay
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
父
Phụ
cha
時
Thời
thời gian; giờ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường