Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
前
まえ
は、やるべき
事
こと
はちゃんとやったよ。
Cậu đã làm đúng những gì cần làm.
Từ vựng:
お前
おまえ
bạn
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
事
こと
sự việc; điều
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
事
Sự
sự việc; lý do