Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
前
まえ
の
一番
いちばん
下
か
の
弟
おとうと
ってさ、
背
せ
はどれくらいなの?
Em trai út của cậu cao bao nhiêu?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
お前
おまえ
bạn
一
いち
một; 1
番
ばん
số (trong một chuỗi)
弟
おとうと
em trai
背
せ
lưng
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
背
Bối
chiều cao; lưng; phía sau; không tuân theo; chống lại; phản bội; nổi loạn