Dịch nghĩa:
お休みの日に出勤っていうのが嫌なのよ。
Tôi ghét phải đi làm vào ngày nghỉ.
Từ vựng:
Hán tự:
休
Hưu
nghỉ ngơi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
出
Xuất
ra ngoài
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét