Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おまえは
床
ゆか
をみがきさえすればよい。
Mi chỉ cần lau nhà thôi.
Từ vựng:
床
ゆか
sàn nhà
磨く
みがく
đánh bóng; làm sáng; chải (răng)
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
床
Sàng
giường; sàn